Dung dịch xử lý khí thải Blueone adblue

BlueOne thực hiện kiểm soát chất lượng dung dịch AdBlue® theo tiêu chuẩn ISO 22241 và được hiệp hội công nghiệp ô tô Đức VDA (Verband der Automobilindustrie) chứng nhận từ năm 2022.

BlueOne AdBlue chuyên dùng cho xe SUV

BlueOne AdBlue – Can 10L là dung dịch chuyên dùng để giảm thiểu khí thải độc hại từ động cơ diesel, sản phẩm này giúp giảm khí nitơ oxit trong khí thải, giúp bảo vệ môi trường và đảm bảo tuân thủ các quy định về khí thải. Với đóng gói trong can 10L kèm vòi rót tiện lợi, các bác tài có thể tự nạp lại AdBlue cho xe của mình tại nhà một cách dễ dàng

Liên hệ ngay

BlueOne AdBlue Can 20L

Dung dịch BlueOne AdBlue trong can 20L là sự lựa chọn hàng đầu cho các dòng xe tải nặng, xe đầu kéo, xe khách,… sử dụng động cơ diesel. Đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn khí thải, sản phẩm này giúp giảm khí nitơ oxit và bảo vệ môi trường. Với dung tích lớn 20L, đây là giải pháp tiện lợi và hiệu quả để duy trì hiệu suất của động cơ trong thời gian dài.

Liên hệ ngay

BlueOne AdBlue IBC tank 1000L

Bồn chứa BlueOne AdBlue dung tích lớn 1000L là giải pháp chuyên dụng cho các đơn vị hoặc doanh nghiệp sử dụng nhiều dòng xe sử dụng động cơ diesel theo tiêu chuẩn Euro 4,5,6 hoặc doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu. Đảm bảo sự cung cấp liên tục của dung dịch AdBlue cho các dòng xe tại doanh nghiệp, giúp giảm khí nitơ oxit và bảo vệ môi trường. Với dung tích lớn như vậy, đây là giải pháp kinh tế và tiện lợi cho các nhu cầu sử dụng lớn và liên tục.

Liên hệ ngay

Dung dịch AdBlue là gì?

Dung dịch AdBlue được các bác tài hay gọi là “nước ure”. AdBlue là thương hiệu đã được đăng ký bởi hiệp hội ô tô Đức – VDA (The German Association of the Automotive Industry), sản phẩm này là  hợp chất Ure 32,5% là chất xúc tác sử dụng cho bộ xử lý khí thải SCR được trang bị trên xe nhằm giảm Oxit Nitơ thải ra từ các động cơ diesel.

AdBlue là dung dịch ure có độ tinh khiết cao, đã được loại bỏ tạp chất và các kim loại nặng một cách tuyệt đối. AdBlue không độc hại, không cháy nổ và không gây hại đến môi trường. AdBlue không nguy hiểm nên được không được xếp loại hóa chất nguy hiểm và được phép vận chuyển tự do. AdBlue không phải là nhiên liệu, cũng không phải phụ gia nhiên liệu. Do tính chất ăn mòn kim loại nên dung dịch AdBlue cần phải được lưu trữ trong một bồn chứa chuyên dụng được thiết kế sẵn trên xe.  Cách châm (đổ) AdBlue tương tự như việc tiếp nhiên liệu diesel/xăng. Nếu dung dịch AdBlue tiếp xúc với da tay chỉ cần rửa qua bằng nước.

*AdBlue® còn được biết đến cái tên dung dịch DEF (Diesel exhaust fluid)

Dung dịch AdBlue® BlueOne®

Dung dịch AdBlue® – xử lý khí thải động cơ diesel nhãn hiệu BlueOne®, sử dụng cho động cơ Diesel tiêu chuẩn khí thải Euro 4, 5 và 6 có trang bị bộ xúc tác chọn lọc SCR.

  • Dung tích: 10L, 2*10,5L, 20L, IBC tank 1000L.
  • Tiêu chuẩn ISO 22241-1
  • Xuất xứ: Việt Nam
  • Sản phẩm cao cấp, bao bì dung tích 20L kèm theo vòi rót – sử dụng thuận tiện và dễ dàng cho dòng xe du lịch. 
  • AdBlue® là nhãn hiệu đã được đăng ký của hiệp hội công nghiệp ô tô Đức VDA, BlueOne® được sử dụng nhãn hàng AdBlue® trên phạm vi toàn cầu theo giấy phép số 0004721.

BlueOne thực hiện kiểm soát chất lượng dung dịch AdBlue® theo tiêu chuẩn ISO 22241 và được hiệp hội công nghiệp ô tô Đức VDA (Verband der Automobilindustrie) chứng nhận từ năm 2022. Chúng tôi đã mạnh dạn đầu tư phòng lab hiện đại ( có chứng nhận ISO 17025) để đảm bảo rằng khách hàng luôn được đảm bảo 100%  nhận được sản phẩm chất lượng cao tuân thủ các yêu cầu do các nhà sản xuất xe đặt ra và các quy chuẩn toàn cầu.

Thông số kỹ thuật của AdBlue® BlueOne theo tiêu chuẩn ISO-22241.

Tính chất Tiêu chuẩn Đơn vị Phương pháp Ghi chú
Nồng độ Ure 31.8 -33.2 % (w/w) ISO 22241-2, phụ lục B  
Tỷ trọng 1.0870-1.0930 g/cm3 ISO 12185 20 ˚C
Độ khúc xạ 1.3814-1.3843 ISO 22241-2, phụ lục C 20 ˚C
Hàm lượng kiềm Alkalinity (NH3) ≤ 0.2 % (w/w) ISO 22241-2, phụ lục D  
Hàm lượng Biuret ≤ 0.3 % (w/w) ISO 22241-2, phụ lục E  
Hàm lượng Aldehyde (Formaldehyde) ≤ 5 mg/kg ISO 22241-2, phụ lục F  
Hàm lượng chất không tan ≤ 20 mg/kg ISO 22241-2, phụ lục G  
Hàm lượng Phosphate (PO4 3-) ≤ 0.5 mg/kg ISO 22241-2, phụ lục H  
Can-xi (Ca) ≤ 0.5 mg/kg
ISO 22241-2, phụ lục I
 
Sắt (Fe) ≤ 0.5 mg/kg
Đồng (as Cu) ≤ 0.2 mg/kg
Kẽm (as Zn) ≤ 0.2 mg/kg
Crom ( Cr) ≤ 0.2 mg/kg
Niken (Ni) ≤ 0.2 mg/kg
Nhôm (Al) ≤ 0.5 mg/kg
Magie (Mg) ≤ 0.5 mg/kg
Natri (Na) ≤ 0.5 mg/kg
Kali (K) ≤ 0.5 mg/kg